书写
viết
viết
书写 thường mang nghĩa “viết”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 书写, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chứng mất viết
›书写符号shū xiě fú hàoký hiệu viết
›书写语言shū xiě yǔ yánngôn ngữ viết
›书坛shū tángiới thư pháp
›书报shū bàosách báo
›书呆子shū dāi zimọt sách; người quá chú trọng lý thuyết; kẻ ngớ ngẩn vì sách vở
›书局shū júnhà sách; nhà xuất bản
›书名号shū míng hàodấu ngoặc kép tiếng Trung 《》 (dấu câu dùng cho tên sách, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.