Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 127/168

熟练shú liàn

熟练: thành thạo; giỏi; kỹ năng cao; thành thục

Cụm từ
数量shù liàng

数量: số lượng (LT:個|个[ge4]); thuộc về số lượng; (toán) đại lượng vô hướng

Cụm từ
数量词shù liàng cí

数量词: tổ hợp số-lượng từ (ví dụ: 一次、三套、五本,...)

Cụm từ
数量分析shù liàng fēn xī

数量分析: phân tích định lượng

Cụm từ
数量积shù liàng jī

数量积: tích vô hướng (của vector)

Cụm từ
数量级shù liàng jí

数量级: (toán) bậc độ lớn

Cụm từ
孰料shú liào

孰料: ai mà ngờ?; ai có thể tưởng tượng?; không ngờ tới

Cụm từ
熟料shú liào

熟料: vật liệu đã qua xử lý; chất chịu lửa chamotte (vật liệu gốm chịu nhiệt)

Cụm từ
数列shù liè

数列: dãy số; dãy số học

Cụm từ
数理分析shù lǐ fēn xī

数理分析: phân tích toán học; giải tích

Cụm từ
数理化shù lǐ huà

数理化: toán, lý và hóa (viết tắt của 數學|数学[shu4 xue2] + 物理[wu4 li3] + 化學|化学[hua4 xue2])

Viết tắt
数理逻辑shù lǐ luó jí

数理逻辑: logic toán học; logic ký hiệu

Cụm từ
树林shù lín

树林: rừng; khóm cây; rừng rậm

Cụm từ
属灵shǔ líng

属灵: thuộc linh

Cụm từ
树林市Shù lín shì

树林市: Thành phố Thụ Lâm ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
数理统计shù lǐ tǒng jì

数理统计: thống kê toán học

Cụm từ
树鹨shù liù

树鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ lưng ô liu (Anthus hodgsoni)

Cụm từ
漱流shù liú

漱流: súc miệng bằng nước sông; (nghĩa bóng) sống ẩn dật

Cụm từ
疏漏shū lòu

疏漏: sơ suất; bỏ qua do cẩu thả; bỏ sót không cẩn thận; thiếu sót

Cụm từ
熟路shú lù

熟路: con đường quen thuộc; lối mòn

Cụm từ
输卵管shū luǎn guǎn

输卵管: ống dẫn trứng; ống Fallop

Cụm từ
数论shù lùn

数论: lý thuyết số (toán)

Cụm từ
数落shǔ luo

数落: liệt kê khuyết điểm của ai; chỉ trích; la mắng; nói liên hồi

Cụm từ
熟络shú luò

熟络: quen thuộc; thân thiết

Cụm từ
疏落shū luò

疏落: thưa thớt; rải rác

Cụm từ
熟虑shú lǜ

熟虑: suy nghĩ cẩn thận

Cụm từ
疏略shū lüè

疏略: sự cẩu thả; vô tình bỏ sót

Cụm từ
数码shù mǎ

数码: số; chữ số; số liệu; kỹ thuật số; lượng; mã số

Cụm từ
数码冲印shù mǎ chōng yìn

数码冲印: in ấn kỹ thuật số

Cụm từ
数码港shù mǎ gǎng

数码港: Công viên Kỹ thuật số

Cụm từ
舒马赫Shū mǎ hè

舒马赫: Michael Schumacher (1969-), cựu tay đua người Đức

Cụm từ
数码化shù mǎ huà

数码化: số hóa

Cụm từ
数码货币shù mǎ huò bì

数码货币: tiền tệ kỹ thuật số

Cụm từ
舒曼Shū màn

舒曼: Schumann (tên); Robert Schumann (1810-1856), nhà soạn nhạc lãng mạn

Cụm từ
树麻雀shù má què

树麻雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cây Âu-Á (Passer montanus)

Cụm từ
数码扫描shù mǎ sǎo miáo

数码扫描: quét kỹ thuật số

Cụm từ
数码通Shù mǎ tōng

数码通: SmarTone-Vodafone (công ty Hong Kong và Macau)

Cụm từ
数码相机shù mǎ xiàng jī

数码相机: máy ảnh kỹ thuật số

Cụm từ
数码照相机shù mǎ zhào xiàng jī

数码照相机: máy ảnh kỹ thuật số

Cụm từ
书眉shū méi

书眉: đầu trang; lề trên của trang giấy

Cụm từ
树莓shù méi

树莓: mâm xôi; raspberry

Cụm từ
树莓派Shù méi Pài

树莓派: Raspberry Pi (máy tính)

Cụm từ
舒梦兰Shū Mèng lán

舒梦兰: Shu Menglan (1759-1835), nhà văn, nhà thơ triều đại nhà Thanh và biên tập viên của tuyển tập nhạc thơ từ 白香詞譜|白香词谱

Cụm từ
熟门熟路shú mén shú lù

熟门熟路: quen thuộc

Cụm từ
秫米shú mǐ

秫米: kê hoàng (các loài Panicum); Panicum italicum; kê nếp

Cụm từ
书面shū miàn

书面: bằng văn bản; viết

Cụm từ
舒眠shū mián

舒眠: ngủ ngon; có giấc ngủ sâu; (y học) bị gây mê

Cụm từ
舒眠键shū mián jiàn

舒眠键: nút chế độ ngủ (trên điều khiển từ xa của máy điều hòa)

Cụm từ
书面许可shū miàn xǔ kě

书面许可: sự cho phép bằng văn bản; uỷ quyền bằng văn bản

Cụm từ
书面语shū miàn yǔ

书面语: ngôn ngữ viết

Cụm từ
树苗shù miáo

树苗: cây non

Cụm từ
庶民shù mín

庶民: quần chúng nhân dân (trong văn học hàn lâm); bình dân

Cụm từ
书名shū míng

书名: tên sách; danh tiếng như nhà thư pháp

Cụm từ
署名shǔ míng

署名: ký tên (chữ ký)

Cụm từ
书名号shū míng hào

书名号: dấu ngoặc kép tiếng Trung 《》 (dấu câu dùng cho tên sách, v.v.)

Cụm từ
枢密院shū mì yuàn

枢密院: hội đồng cơ mật

Cụm từ
数模shù mó

数模: số sang tương tự; viết tắt của 數字到模擬|数字到模拟

Viết tắt
疏谋少略shū móu shǎo lüè

疏谋少略: (thành ngữ) không thể lập kế hoạch; kém cỏi trong chiến lược

Thành ngữ
输墨装置shū mò zhuāng zhì

输墨装置: cơ chế cung cấp mực

Cụm từ
数模转换器shù mó zhuǎn huàn qì

数模转换器: bộ chuyển đổi số sang tương tự (DAC)

Cụm từ