Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 128/168

叔母shū mǔ

叔母: thím; vợ của chú

Cụm từ
数目shù mù

数目: số lượng; số

Cụm từ
书目shū mù

书目: danh mục sách; thư mục; mục lục nhan đề; LT:本[ben3]

Cụm từ
树木shù mù

树木: cây

Cụm từ
鼠目寸光shǔ mù cùn guāng

鼠目寸光: thiển cận

Cụm từ
数目字shù mù zì

数目字: chữ số; số; liệu số

Cụm từ
shǔn

吮: mút

Từ vựng
shǔn

揗: đánh, đập bằng tay; vỗ nhẹ

Từ vựng
shǔn

楯: rút ra; lang can ngang

Từ vựng
𥆧shùn

𥆧: nháy mắt; lấp lánh; thời gian rất ngắn

Từ vựng
shùn

瞬: nháy mắt

Từ vựng
Shùn

舜: Thuấn (khoảng thế kỷ 23 TCN), nhà hiền triết và lãnh đạo huyền thoại

Từ vựng
shùn

蕣: Hibiscus syriacus

Từ vựng
shùn

顺: tuân theo; theo; sắp xếp; làm cho hợp lý; dọc theo; thuận lợi

Từ vựng
顺便shùn biàn

顺便: một cách thuận tiện; nhân tiện; không tốn nhiều công sức

Cụm từ
顺差shùn chā

顺差: (thặng dư thương mại hoặc ngân sách)

Cụm từ
顺产shùn chǎn

顺产: sinh nở không biến chứng; sinh dễ; sinh nở an toàn; sinh tự nhiên (không phẫu thuật)

Cụm từ
顺昌Shùn chāng

顺昌: huyện Shunchang ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
顺畅shùn chàng

顺畅: trôi chảy và thông suốt; lưu loát

Cụm từ
顺昌县Shùn chāng xiàn

顺昌县: huyện Shunchang ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
顺潮shùn cháo

顺潮: thuận triều

Cụm từ
顺城Shùn chéng

顺城: Shuncheng, một quận của Phụ Thuận 撫順市|抚顺市[Fu3shun4 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
顺城区Shùn chéng Qū

顺城区: Shuncheng, một quận của Fushun 撫順市|抚顺市[Fu3shun4 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
顺次shùn cì

顺次: theo thứ tự; theo trình tự đúng

Cụm từ
顺磁shùn cí

顺磁: thuận từ tính

Cụm từ
顺从shùn cóng

顺从: ngoan ngoãn; tuân theo; phục tùng; nhượng bộ

Cụm từ
顺带shùn dài

顺带: (làm gì đó) nhân tiện; tình cờ (trong khi làm việc khác)

Cụm từ
顺带一提shùn dài yī tí

顺带一提: nhân tiện

Cụm từ
顺当shùn dang

顺当: một cách suôn sẻ

Cụm từ
顺导shùn dǎo

顺导: dẫn dắt cái gì đi đúng hướng; hướng dẫn để có kết quả tốt

Cụm từ
顺道shùn dào

顺道: trên đường

Cụm từ
顺德Shùn dé

顺德: Thuận Đức, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
顺德区Shùn dé Qū

顺德区: Thuận Đức, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
舜帝陵Shùn dì líng

舜帝陵: một số lăng mộ của Vua Thuấn truyền thuyết, một ở huyện Ninh Viễn 寧遠縣|宁远县[Ning2 yuan3 xian4] ở tây nam Hồ Nam, một ở địa khu Vận Thành…

Cụm từ
熟能生巧shú néng shēng qiǎo

熟能生巧: quen tay hay làm (thành ngữ); thực hành làm nên hoàn hảo

Thành ngữ
顺耳shùn ěr

顺耳: êm tai

Cụm từ
瞬发辐射shùn fā fú shè

瞬发辐射: bức xạ tức thời

Cụm từ
顺访shùn fǎng

顺访: tiện ghé thăm

Cụm từ
瞬发中子shùn fā zhōng zǐ

瞬发中子: nơtron tức thời

Cụm từ
顺风shùn fēng

顺风: nghĩa đen: gió thuận; Thượng lộ bình an!

Cụm từ
顺风车shùn fēng chē

顺风车: phương tiện cho đi nhờ miễn phí; (ví von) bám đuôi ai đó; tận dụng cơ hội

Cụm từ
顺风耳shùn fēng ěr

顺风耳: người có thính giác phi thường (trong tiểu thuyết); ví von: người nắm bắt thông tin tốt

Cụm từ
顺风转舵shùn fēng zhuǎn duò

顺风转舵: hành động theo tình hình hiện tại; thực dụng; không nguyên tắc

Cụm từ
顺服shùn fú

顺服: phục tùng

Cụm từ
顺稿shùn gǎo

顺稿: chỉnh sửa văn bản cho dễ đọc

Cụm từ
顺和shùn hé

顺和: dịu dàng; hòa nhã

Cụm từ
顺河回族区Shùn hé Huí zú qū

顺河回族区: quận Thuận Hà Hồi tộc của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam

Cụm từ
顺河区Shùn hé qū

顺河区: quận Thuận Hà của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam

Cụm từ
顺化Shùn huà

顺化: Huế, thành phố ở miền trung Việt Nam và là thủ phủ của tỉnh Thừa Thiên

Cụm từ
顺滑shùn huá

顺滑: mượt mà

Cụm từ
数年shù nián

数年: vài năm; nhiều năm

Cụm từ
数念shǔ niàn

数念: liệt kê từng cái một

Cụm từ
鼠年shǔ nián

鼠年: năm Tý (ví dụ: 2008)

Cụm từ
输尿管shū niào guǎn

输尿管: niệu quản

Cụm từ
枢纽shū niǔ

枢纽: trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông); bản lề; điểm pivot; điểm tựa

Cụm từ
瞬间shùn jiān

瞬间: trong chớp mắt; trong nháy mắt

Cụm từ
瞬间转移shùn jiān zhuǎn yí

瞬间转移: dịch chuyển tức thời

Cụm từ
顺境shùn jìng

顺境: hoàn cảnh thuận lợi

Cụm từ
顺口shùn kǒu

顺口: đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)

Cụm từ
顺口溜shùn kǒu liū

顺口溜: bài vè phổ biến; cụm từ thường được lặp lại như một câu vè

Cụm từ