数理化
toán, lý và hóa (viết tắt của 數學|数学[shu4 xue2] + 物理[wu4 li3] + 化學|化学[hua4 xue2])
toán, lý và hóa (viết tắt của 數學|数学[shu4 xue2] + 物理[wu4 li3] + 化學|化学[hua4 xue2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt của 師範大學|师范大学[shi1 fan4 da4 xue2], đại học sư phạm; trường cao đẳng đào tạo giáo viên
›数模shù mósố sang tương tự; viết tắt của 數字到模擬|数字到模拟
›松下Sōng xiàMatsushita (tên); Panasonic (thương hiệu), viết tắt của 松下電器|松下电器[Song1 xia4 Dian4 qi4]
›手游shǒu yóutrò chơi di động; viết tắt của 手機遊戲|手机游戏
›死刑缓期执行sǐ xíng huǎn qī zhí xínghoãn thi hành án tử hình; viết tắt thành 死緩|死缓[si3 huan3]
›杀软shā ruǎnphần mềm diệt virus; viết tắt của 殺毒軟件|杀毒软件[sha1 du2 ruan3 jian4]
›水军shuǐ jūn(cổ) hải quân; người được thuê để đăng bài trên Internet (viết tắt của 網絡水軍|网络水军[Wang3 luo4 shui3 jun1])
›沙shāhạt; khàn; khàn giọng; cát; bột; LT:粒[li4]; viết tắt của Sa hoàng hoặc nước Nga Sa hoàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.