Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
数码數碼

shù mǎ

数码 là gì?

数码 [shù mǎ] có nghĩa là số; chữ số; số liệu; kỹ thuật số; lượng; mã số.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 数码 trong tiếng Việt

  1. số
  2. chữ số
  3. số liệu
  4. kỹ thuật số
  5. lượng
  6. mã số

Cách đọc và ghi nhớ 数码

数码 được đọc là shù mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số; chữ số; số liệu; kỹ thuật số; lượng; mã số”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan