舒曼
Schumann (tên); Robert Schumann (1810-1856), nhà soạn nhạc lãng mạn
Schumann (tên); Robert Schumann (1810-1856), nhà soạn nhạc lãng mạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Shu Menglan (1759-1835), nhà văn, nhà thơ triều đại nhà Thanh và biên tập viên của tuyển tập nhạc thơ từ…
›舒庆春Shū Qìng chūnShu Qingchun (1899-1966), tên thật của tác giả Lão Xá 老舍[Lao3 She3]
›舒畅shū chàngvui vẻ; hoàn toàn không lo lắng
›舒服shū futhoải mái; cảm thấy khỏe
›舒气shū qìthở phào nhẹ nhõm; lấy lại hơi thở; xả cơn giận
›舒心shū xīnthoải mái; vui vẻ
›舒淇Shū QíThư Kỳ (1976-), nữ diễn viên Đài Loan
›舒张压shū zhāng yāhuyết áp tâm trương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.