舒梦兰
Shu Menglan (1759-1835), nhà văn, nhà thơ triều đại nhà Thanh và biên tập viên của tuyển tập nhạc thơ từ 白香詞譜|白香词谱
Shu Menglan (1759-1835), nhà văn, nhà thơ triều đại nhà Thanh và biên tập viên của tuyển tập nhạc thơ từ 白香詞譜|白香词谱
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Schumann (tên); Robert Schumann (1810-1856), nhà soạn nhạc lãng mạn
›舒庆春Shū Qìng chūnShu Qingchun (1899-1966), tên thật của tác giả Lão Xá 老舍[Lao3 She3]
›舒淇Shū QíThư Kỳ (1976-), nữ diễn viên Đài Loan
›舒压shū yābiến thể của 紓壓|纾压[shu1 ya1]
›舒展shū zhǎnmở ra; duỗi ra; làm mịn ra; giãn ra
›舒城县Shū chéng XiànShucheng, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
›舒张shū zhāngthư giãn và mở rộng; (sinh lý học) tâm trương
›舒城Shū chéngShucheng, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.