书面许可
sự cho phép bằng văn bản; uỷ quyền bằng văn bản
sự cho phép bằng văn bản; uỷ quyền bằng văn bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bằng văn bản; viết
›书馆shū guǎnquán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书; (gắn với tên nhà xuất bản); (thời xưa) tư thục; thư viện (văn bản…
›书香shū xiāngdanh tiếng văn chương
›书记shū jithư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản); nhân viên văn thư; người…
›书面语shū miàn yǔngôn ngữ viết
›书院shū yuànhọc viện học thuật cổ điển (thời Đường đến thời Thanh)
›书页shū yètrang sách
›书迹shū jìtác phẩm hiện còn của nhà thư pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.