数落 là gì?
数落 [shǔ luo] có nghĩa là liệt kê khuyết điểm của ai; chỉ trích; la mắng; nói liên hồi.
Nghĩa của từ 数落 trong tiếng Việt
- liệt kê khuyết điểm của ai
- chỉ trích
- la mắng
- nói liên hồi
Cách đọc và ghi nhớ 数落
数落 được đọc là shǔ luo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “liệt kê khuyết điểm của ai; chỉ trích; la mắng; nói liên hồi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .