Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

惹 là gì?

[rě] có nghĩa là chọc giận; kích động; làm phiền; khuấy động; chọc tức; thu hút (rắc rối); gây ra (vấn đề).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 惹 trong tiếng Việt

  1. chọc giận
  2. kích động
  3. làm phiền
  4. khuấy động
  5. chọc tức
  6. thu hút (rắc rối)
  7. gây ra (vấn đề)

Cách đọc và ghi nhớ 惹

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chọc giận; kích động; làm phiền; khuấy động; chọc tức; thu hút (rắc rối); gây ra (vấn đề)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan