热炒热卖熱炒熱賣
热炒热卖 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 热炒热卖 trong tiếng Việt
nghĩa đen: bán đồ ăn nóng vừa nấu; nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được; nhiệt tình của người vừa mới cải đạo
nghĩa đen: bán đồ ăn nóng vừa nấu; nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được; nhiệt tình của người vừa mới cải đạo