惹不起
không thể đụng vào; không dám chọc; phức tạp khó xử; làm cho người ta không chịu nổi
không thể đụng vào; không dám chọc; phức tạp khó xử; làm cho người ta không chịu nổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chọc tức (đặc biệt là khó chịu, ghê tởm, v.v.); xúc phạm; thu hút (sự chú ý)
›惹人厌rě rén yàngây khó chịu; đáng ghét
›惹人心烦rě rén xīn fánlàm phiền người khác; phiền phức
›惹火rě huǒchọc lửa; nghĩa bóng: khiêu khích và làm phật lòng người khác; chạm đến tự ái
›惹事生非rě shì shēng fēibiến thể của 惹是生非[re3 shi4 sheng1 fei1]
›惹喽子rě lóu zibiến thể của 惹婁子|惹娄子[re3 lou2 zi5]
›惹娄子rě lóu zigây rắc rối; tự chuốc lấy phiền phức
›惹怒rě nùchọc tức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.