热河
Nhiệt Hà, tỉnh thời nhà Thanh bị bãi bỏ năm 1955 và chia vào Hà Bắc, Liêu Ninh và Nội Mông; ám chỉ khu nghỉ mát hoàng gia Thanh tại Thừa Đức; xem thêm 避暑山莊|避暑山庄[bi4 shu3 shan1 zhuang1] (lịch sử)
Nhiệt Hà, tỉnh thời nhà Thanh bị bãi bỏ năm 1955 và chia vào Hà Bắc, Liêu Ninh và Nội Mông; ám chỉ khu nghỉ mát hoàng gia Thanh tại Thừa Đức; xem thêm 避暑山莊|避暑山庄[bi4 shu3 shan1 zhuang1] (lịch sử)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sóng nhiệt
›热水瓶rè shuǐ píngbình giữ nhiệt; bình chân không; bình đun nước nóng (thiết bị); LT:個|个[ge4]
›热源rè yuánnguồn nhiệt
›热潮rè cháolàn sóng nhiệt tình; cơn sốt; cao trào
›热气rè qìhơi nước; nhiệt; LT:股[gu3]
›热炒热卖rè chǎo rè màinghĩa đen: bán đồ ăn nóng vừa nấu; nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được; nhiệt tình của người vừa mới…
›热比娅·卡德尔Rè bǐ yà · Kǎ dé ěrRebiya Kadeer hoặc Rabiye Qadir (1947-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam…
›热烈rè liènhiệt tình; nồng nhiệt; ấm áp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.