热点
điểm nóng; điểm quan tâm đặc biệt
điểm nóng; điểm quan tâm đặc biệt
热点 thường mang nghĩa “điểm nóng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 热点, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nóng hổi; (ví von) náo nhiệt; bận rộn; (ví von) phấn khích; kích động; (ví von) vừa mới tạo ra; chưa lâu…
›热饮rè yǐnđồ uống nóng
›热食rè shíđồ ăn nóng
›热键rè jiànphím tắt; phím nóng
›热锅上的蚂蚁rè guō shang de mǎ yǐ(như) mèo trên nóc nhà lá; nóng ruột; kích động
›热钱rè qiántiền nóng, dòng tiền chuyển từ đồng tiền này sang đồng tiền khác với hy vọng kiếm lời nhanh
›热闹rè naonáo nhiệt và sôi động; sôi nổi
›热香饼rè xiāng bǐngbánh kếp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.