Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
染风习俗
rǎn fēng xí sú

thói quen xấu; mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài

Cụm từ
ráng

vội vã

Từ vựng
rǎng

kêu la; quát tháo; làm to chuyện; làm ầm ĩ việc gì đó

Từ vựng
rǎng

biến thể Nhật Bản của 壤[rang3]

Từ vựng
rǎng

(hình thức kết hợp) đất; đất đai; (văn học) mặt đất (đối lập với trời 天[tian1])

Từ vựng
rǎng

(văn học) xắn tay áo; (văn học) từ chối; chống lại; (văn học) chiếm đoạt; ăn trộm; (văn học) làm rối loạn; Đài Loan phát âm [rang2]

Từ vựng
ráng

đẫm sương

Từ vựng
ráng

phần thịt (của quả); thứ bên trong một lớp vỏ; xấu; yếu

Từ vựng
ráng

hiến tế để tránh tai họa

Từ vựng
ráng

biến thể tiếng Nhật của 穰[rang2]

Từ vựng
ráng

dồi dào; cành lúa

Từ vựng
ráng

một loại gừng dại

Từ vựng
ràng

biến thể tiếng Nhật của 讓|让

Từ vựng
ràng

nhường; cho phép; để ai đó làm gì; bảo ai đó làm gì; khiến ai đó (cảm thấy buồn, v.v.); bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động, như 被[bei4])

Từ vựng
攘臂
rǎng bì

xắn tay áo (trong kích động)

Cụm từ
攘辟
rǎng bì

đứng tránh; làm cho có lối

Cụm từ
让步
ràng bù

nhượng bộ; chịu thua; nhường; một sự nhượng bộ; (ngôn ngữ học) mệnh đề nhượng bộ

Cụm từ
攘场
rǎng cháng

rải ngũ cốc thu hoạch ra khắp mặt sân

Cụm từ
攘除
rǎng chú

loại bỏ; trừ khử; từ chối

Cụm từ
攘夺
rǎng duó

cướp đoạt

Cụm từ
攘诟
rǎng gòu

rửa sạch nỗi ô nhục

Cụm từ
蘘荷
ráng hé

gừng myoga (Zingiber mioga)

Cụm từ
让胡路
Ràng hú lù

quận Ranghulu của thành phố Daqing 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
让胡路区
Ràng hú lù qū

quận Ranghulu của thành phố Daqing 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
禳解
ráng jiě

cầu khấn thần linh để tránh gặp điều bất hạnh

Cụm từ
让开
ràng kāi

tránh ra; nhường chỗ

Cụm từ
让利
ràng lì

đưa ra chiết khấu; nhượng bộ

Cụm từ
让路
ràng lù

nhường đường (cho gì đó)

Cụm từ
攘袂
rǎng mèi

hành động quyết tâm, vung tay áo

Cụm từ
让畔
ràng pàn

dễ chịu trong việc đàm phán ranh giới ruộng đất; (nghĩa bóng) (về nông dân thời xưa) tốt bụng và thật thà

Cụm từ