肉蒲团
Tọa Đàm Nhục Thể, tiểu thuyết khiêu dâm Trung Quốc thế kỷ 17, thường được cho là của Lý Ngư 李漁|李渔[Li3 Yu3]
Tọa Đàm Nhục Thể, tiểu thuyết khiêu dâm Trung Quốc thế kỷ 17, thường được cho là của Lý Ngư 李漁|李渔[Li3 Yu3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu chân thịt (Puffinus carneipes)
›肉豆蔻ròu dòu kòunhục đậu khấu (Myristica fragrans Houtt); trái chùy; gia đình Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm…
›肉豆蔻料ròu dòu kòu liàohọ Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác, bao gồm nhục đậu khấu)
›肉眼观察ròu yǎn guān cháquan sát bằng mắt thường
›肉眼ròu yǎnmắt thường; mắt không chuyên
›肉脯ròu fǔthịt khô
›肉袒ròu tǎnxin lỗi một cách khiêm nhường (văn viết)
›肉羹ròu gēngmón hầm; nước dùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.