Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
人权
rén quán

nhân quyền

Cụm từ
人权斗士
rén quán dòu shì

nhà hoạt động nhân quyền; chiến sĩ đấu tranh cho nhân quyền

Cụm từ
人权法
rén quán fǎ

luật nhân quyền (Hồng Kông)

Cụm từ
人权观察
Rén quán Guān chá

Tổ chức Theo dõi Nhân quyền (HRW), tổ chức phi chính phủ có trụ sở tại New York

Cụm từ
人去楼空
rén qù lóu kōng

nghĩa đen: người đi rồi, nơi ở giờ trống không (thành ngữ); nghĩa bóng: (nơi ở) trống rỗng; hoang vắng

Thành ngữ
人群
rén qún

đám đông

Cụm từ
人群管理特别用途车
rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chē

xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi rồng 水炮車|水炮车[shui3 pao4 che1]

Cụm từ
人儿
rén r

tượng nhỏ

Cụm từ
荏苒
rěn rǎn

(văn học) (thời gian) trôi qua

Cụm từ
忍让
rěn ràng

nhẫn nhịn và bao dung; kiên nhẫn và dễ dàng chấp nhận

Cụm từ
人人
rén rén

mọi người; mỗi người

Cụm từ
任人
rèn rén

bổ nhiệm (ai đó vào một chức vụ)

Cụm từ
认人
rèn rén

trẻ nhỏ nhận ra người; có thể phân biệt người

Cụm từ
人人皆知
rén rén jiē zhī

mọi người đều biết

Cụm từ
仁人君子
rén rén jūn zǐ

người có thiện chí (thành ngữ); người nhân đức

Thành ngữ
认人儿
rèn rén r

biến thể er hoá của 認人|认人[ren4 ren2]

Cụm từ
人人网
Rén rén Wǎng

Renren (trang mạng xã hội Trung Quốc)

Cụm từ
任人唯亲
rèn rén wéi qīn

(thành ngữ) bổ nhiệm người thân quen; thực hành chủ nghĩa thân hữu (hoặc chủ nghĩa gia đình trị)

Thành ngữ
任人唯贤
rèn rén wéi xián

bổ nhiệm người theo tài đức (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên năng lực và phẩm chất

Thành ngữ
仁人义士
rén rén yì shì

người có lý tưởng cao cả (thành ngữ); người có tầm nhìn

Thành ngữ
人人有责
rén rén yǒu zé

là nhiệm vụ của mọi người

Cụm từ
任人宰割
rèn rén zǎi gē

bị chà đạp (thành ngữ); bị lợi dụng

Thành ngữ
仁人志士
rén rén zhì shì

quân tử mang hoài bão nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả

Thành ngữ
人肉
rén ròu

tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân) (viết tắt của 人肉搜索[ren2 rou4 sou1 suo3]); con…

Viết tắt
人肉搜索
rén ròu sōu suǒ

tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân)

Cụm từ
人肉搜索引擎
rén ròu sōu suǒ yǐn qíng

công cụ tìm kiếm thông tin con người; một nỗ lực tập thể quy mô lớn để tìm chi tiết về một người hoặc sự kiện (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
忍辱负重
rěn rǔ fù zhòng

chịu đựng nhục nhã như một phần của sứ mệnh quan trọng (thành ngữ); âm thầm chịu đựng

Thành ngữ
忍辱含垢
rěn rǔ hán gòu

nuốt nhục chịu đựng; chấp nhận nhục nhã; nhịn nhục chịu thiệt

Cụm từ
人瑞
rén ruì

người rất cao tuổi; cụ già đáng kính

Cụm từ
人如其名
rén rú qí míng

(thành ngữ) sống đúng với tên của mình; đúng như tên gọi

Thành ngữ