Từ tiếng Trung theo Pinyin R
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nhân quyền
nhà hoạt động nhân quyền; chiến sĩ đấu tranh cho nhân quyền
luật nhân quyền (Hồng Kông)
Tổ chức Theo dõi Nhân quyền (HRW), tổ chức phi chính phủ có trụ sở tại New York
nghĩa đen: người đi rồi, nơi ở giờ trống không (thành ngữ); nghĩa bóng: (nơi ở) trống rỗng; hoang vắng
đám đông
xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi rồng 水炮車|水炮车[shui3 pao4 che1]
tượng nhỏ
(văn học) (thời gian) trôi qua
nhẫn nhịn và bao dung; kiên nhẫn và dễ dàng chấp nhận
mọi người; mỗi người
bổ nhiệm (ai đó vào một chức vụ)
trẻ nhỏ nhận ra người; có thể phân biệt người
mọi người đều biết
người có thiện chí (thành ngữ); người nhân đức
biến thể er hoá của 認人|认人[ren4 ren2]
Renren (trang mạng xã hội Trung Quốc)
(thành ngữ) bổ nhiệm người thân quen; thực hành chủ nghĩa thân hữu (hoặc chủ nghĩa gia đình trị)
bổ nhiệm người theo tài đức (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên năng lực và phẩm chất
người có lý tưởng cao cả (thành ngữ); người có tầm nhìn
là nhiệm vụ của mọi người
bị chà đạp (thành ngữ); bị lợi dụng
quân tử mang hoài bão nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả
tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân) (viết tắt của 人肉搜索[ren2 rou4 sou1 suo3]); con…
tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân)
công cụ tìm kiếm thông tin con người; một nỗ lực tập thể quy mô lớn để tìm chi tiết về một người hoặc sự kiện (tiếng lóng Internet)
chịu đựng nhục nhã như một phần của sứ mệnh quan trọng (thành ngữ); âm thầm chịu đựng
nuốt nhục chịu đựng; chấp nhận nhục nhã; nhịn nhục chịu thiệt
người rất cao tuổi; cụ già đáng kính
(thành ngữ) sống đúng với tên của mình; đúng như tên gọi