肉糜 là gì?
肉糜 [ròu mí] có nghĩa là thịt băm.
Nghĩa của từ 肉糜 trong tiếng Việt
thịt băm
Cách đọc và ghi nhớ 肉糜
肉糜 được đọc là ròu mí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thịt băm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
肉糜 [ròu mí] có nghĩa là thịt băm.
thịt băm
肉糜 được đọc là ròu mí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thịt băm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .