肉搜
(Đài Loan) viết tắt của 人肉搜索|人肉搜索[ren2 rou4 sou1 suo3]
(Đài Loan) viết tắt của 人肉搜索|人肉搜索[ren2 rou4 sou1 suo3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến…
›肉毒素ròu dú sùđộc tố botulinum (viết tắt của 肉毒桿菌毒素|肉毒杆菌毒素[rou4 du2 gan3 jun1 du2 su4])
›荣军róng jūnviết tắt của 榮譽軍人|荣誉军人[rong2 yu4 jun1 ren2]
›人资rén zīviết tắt của 人力資源|人力资源[ren2 li4 zi1 yuan2]
›锐评ruì píng(từ mới) bình luận sắc sảo (viết tắt của 銳利評論|锐利评论[rui4 li4 ping2 lun4])
›荣辱观róng rǔ guānquan niệm về điều vinh dự và điều xấu hổ (đặc biệt là tư tưởng xã hội chủ nghĩa về vinh dự và ô nhục, nguyên…
›枘凿ruì záokhông tương thích (viết tắt của 方枘圓鑿|方枘圆凿[fang1 rui4 yuan2 zao2]); (văn học) tương thích (nghĩa đen "mộng và…
›日电Rì diànNEC (Nippon Electronic Company); viết tắt của 日電電子|日电电子
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.