肉烂在锅里
nghĩa đen: thịt nhừ ra khi hầm, nhưng tất cả đều ở trong nồi (thành ngữ); nghĩa bóng: một số người trong chúng ta có thể mất hoặc được, nhưng dù sao lợi ích cũng không ra ngoài
nghĩa đen: thịt nhừ ra khi hầm, nhưng tất cả đều ở trong nồi (thành ngữ); nghĩa bóng: một số người trong chúng ta có thể mất hoặc được, nhưng dù sao lợi ích cũng không ra ngoài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ném bánh bao thịt cho chó (thành ngữ); nghĩa bóng: phung phí tiền bạc hoặc công sức; chào tạm…
›若即若离ruò jí ruò línghĩa đen: dường như không gần không xa (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ khoảng cách; (mối quan hệ) lãnh đạm…
›若有所失ruò yǒu suǒ shīnhư thể đã mất thứ gì đó (thành ngữ); trông hoặc cảm thấy bối rối hoặc sao nhãng; cảm thấy trống rỗng
›若无其事ruò wú qí shìnhư thể không có chuyện gì xảy ra (thành ngữ); bình tĩnh; không lo lắng
›若要人不知,除非己莫为ruò yào rén bù zhī , chú fēi jǐ mò wéiNếu bạn không muốn ai biết, thì đừng làm (thành ngữ). nghĩa bóng: Nếu bạn làm điều xấu, mọi người chắc chắn…
›认贼作父rèn zéi zuò fùtheo nghĩa đen: nhận kẻ cướp làm cha (thành ngữ); nghĩa bóng: phản bội hoàn toàn; bán mình cho kẻ thù
›绕来绕去rào lái rào qùloanh quanh lòng vòng (thành ngữ); đi vòng vòng không đến đâu
›融为一体róng wéi yī tǐhòa làm một (thành ngữ); sự kết hợp bản thể (tôn giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.