Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
肉烂在锅里肉爛在鍋裡

ròu làn zài guō lǐ

肉烂在锅里 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 肉烂在锅里 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: thịt nhừ ra khi hầm, nhưng tất cả đều ở trong nồi (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: một số người trong chúng ta có thể mất hoặc được, nhưng dù sao lợi ích cũng không ra ngoài
Tra từ liên quan