柔情侠骨
tình cảm dịu dàng và tính cách hiệp sĩ (thành ngữ)
tình cảm dịu dàng và tính cách hiệp sĩ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tràn đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng
›柔肠寸断róu cháng cùn duànnghĩa đen: cảm giác như ruột gan bị cắt đứt; đau khổ đứt ruột (thành ngữ)
›染指于鼎rǎn zhǐ yú dǐngnghĩa đen: nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì; được chia phần
›染指垂涎rǎn zhǐ chuí xiánnghĩa đen: tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó
›染指rǎn zhǐnhúng tay vào (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì; được chia phần; viết tắt của 染指於鼎|染指于鼎
›荣宗耀祖róng zōng yào zǔrạng danh tổ tông (thành ngữ); cũng viết 光宗耀祖
›荣华富贵róng huá fù guìvinh hoa, rực rỡ, giàu có và địa vị (thành ngữ); chức cao vọng trọng và giàu sang
›荣辱与共róng rǔ yǔ gòng(bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.