Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
刃具
rèn jù

dụng cụ cắt

Cụm từ
人均
rén jūn

bình quân đầu người

Cụm từ
忍俊
rěn jùn

mỉm cười

Cụm từ
忍俊不禁
rěn jùn bù jīn

không nhịn được cười; không thể kiềm chế nụ cười

Cụm từ
任课
rèn kè

dạy học; làm giáo viên

Cụm từ
认可
rèn kě

phê duyệt; chấp thuận; thừa nhận; đồng ý

Cụm từ
人孔
rén kǒng

miệng cống

Cụm từ
人口
rén kǒu

dân số; con người

Cụm từ
人口稠密
rén kǒu chóu mì

đông dân

Cụm từ
人口调查
rén kǒu diào chá

điều tra dân số

Cụm từ
人口贩运
rén kǒu fàn yùn

buôn người; nạn buôn người

Cụm từ
人口红利
rén kǒu hóng lì

(kinh tế) lợi tức nhân khẩu học

Cụm từ
人口密度
rén kǒu mì dù

mật độ dân số

Cụm từ
人口密集
rén kǒu mì jí

dân cư đông đúc

Cụm từ
人口普查
rén kǒu pǔ chá

điều tra dân số

Cụm từ
人口数
rén kǒu shù

dân số

Cụm từ
人口统计学
rén kǒu tǒng jì xué

nghiên cứu dân số; thống kê dân số

Cụm từ
人口学
rén kǒu xué

nhân khẩu học

Cụm từ
人矿
rén kuàng

(từ mới khoảng năm 2023) (tiếng lóng) người dân Trung Quốc, được xem như tài nguyên bị khai thác vì giá trị đối với quốc gia

Tiếng lóng xã hội
人困马乏
rén kùn mǎ fá

người mệt ngựa mỏi (thành ngữ); kiệt sức; mệt mỏi; rã rời; đuối sức

Thành ngữ
人来疯
rén lái fēng

phấn khích trước đám đông; (trẻ em) quậy phá trước khách

Cụm từ
任劳任怨
rèn láo rèn yuàn

làm việc chăm chỉ không phàn nàn (thành ngữ)

Thành ngữ
人老珠黄
rén lǎo zhū huáng

(về phụ nữ) già nua và phai tàn

Cụm từ
人类
rén lèi

nhân loại; chủng tộc loài người

Cụm từ
人类基因组计划
rén lèi jī yīn zǔ jì huà

Dự án Bộ gen Người

Cụm từ
人类免疫缺陷病毒
rén lèi miǎn yì quē xiàn bìng dú

virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)

Cụm từ
人类起源
rén lèi qǐ yuán

nguồn gốc loài người

Cụm từ
人类乳突病毒
rén lèi rǔ tū bìng dú

virus u nhú ở người (HPV)

Cụm từ
人类学
rén lèi xué

nhân chủng học

Cụm từ
人类学家
rén lèi xué jiā

nhà nhân chủng học

Cụm từ