Từ tiếng Trung theo Pinyin R
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng R
1.964 mục từ · Trang 15/33
人种: chủng tộc (của người)
任重: một gánh nặng; gánh nặng lớn
任重道远: gánh nặng lớn và đường dài; bóng gió mang trách nhiệm nặng nề trong cuộc đấu tranh dài (xem Luận Ngữ của Khổng Tử, 8.7)
人中龙凤: vĩ nhân xuất chúng (thành ngữ)
认准: nhận rõ; đảm bảo; tin chắc
人子: con trai của người
人资: viết tắt của 人力資源|人力资源[ren2 li4 zi1 yuan2]
壬子: năm thứ bốn mươi chín Nhâm Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1972 hoặc 2032
认字: biết chữ; biết đọc
人字洞: di chỉ khảo cổ thời đồ đá cũ Renzidong tại Phồn Xương 繁昌[Fan2 chang1], An Huy
人字拖: dép xỏ ngón (viết tắt của 人字拖鞋[ren2 zi4 tuo1 xie2])
人字拖鞋: dép xỏ ngón; dép sandal xỏ ngón; dép tông; xem thêm 人字拖[ren2 zi4 tuo1]
人字形: hình chữ V; hình xương cá; hình chữ nhân
人走茶凉: nghĩa đen: người rời đi, trà nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: khi ai đó không còn quyền lực, người khác không quan tâm đến họ nữa
人族: Hominini
认罪: thừa nhận tội; nhận tội
认罪协商: thỏa thuận nhận tội
认作: xem như; coi như; cân nhắc là; đối xử như
热捧: cơn sốt; làn sóng phổ biến; một hit với công chúng
热蓬蓬: nóng hôi hổi
惹起: kích động, xúi giục; gây ra; khơi dậy (sự chú ý)
热气: hơi nước; nhiệt; LT:股[gu3]
热钱: tiền nóng, dòng tiền chuyển từ đồng tiền này sang đồng tiền khác với hy vọng kiếm lời nhanh
热切: nhiệt thành
热情: nồng nhiệt; nhiệt tình; đam mê; một cách đam mê
热情款待: tiếp đãi nồng hậu
热情洋溢: tràn đầy nhiệt huyết (thành ngữ); đầy ấm áp
热气球: khinh khí cầu
热气腾腾: nóng hổi
惹人: chọc tức (đặc biệt là khó chịu, ghê tởm, v.v.); xúc phạm; thu hút (sự chú ý)
惹人心烦: làm phiền người khác; phiền phức
惹人厌: gây khó chịu; đáng ghét
惹人注目: thu hút sự chú ý; đáng chú ý
惹人注意: thu hút sự chú ý
热容: dung lượng nhiệt
热射病: sốc nhiệt
热身: khởi động (thể thao); (bóng) chuẩn bị; làm nóng người
热身赛: trận đấu khởi động; trận giao hữu
惹事: gây chuyện
热食: đồ ăn nóng
惹是非: gây chuyện thị phi
热释光: nhiệt phát quang
惹事生非: biến thể của 惹是生非[re3 shi4 sheng1 fei1]
惹是生非: gây chuyện thị phi
热水: nước nóng
热水袋: túi chườm nóng
热水瓶: bình giữ nhiệt; bình chân không; bình đun nước nóng (thiết bị); LT:個|个[ge4]
热水器: máy nước nóng
热水澡: tắm nước nóng
热搜: (Internet) truy vấn tìm kiếm phổ biến
热缩管: ống co nhiệt (còn gọi là heatshrink) (ống nhựa co được dùng để cách điện dây dẫn)
热烫: làm bỏng
热腾腾: nóng hổi; (ví von) náo nhiệt; bận rộn; (ví von) phấn khích; kích động; (ví von) vừa mới tạo ra; chưa lâu; mới tinh; (thân mật) cũng đọc là [re4…
热帖: chủ đề nóng (trên diễn đàn Internet)
热土: quê hương; mảnh đất nóng sốt
热望: khao khát
热线: đường dây nóng (kết nối liên lạc)
热香饼: bánh kếp
热销: bán chạy; bán đắt hàng
热心: nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng