日记 là gì?
日记 [rì jì] có nghĩa là nhật ký; LT:則|则[ze2],本[ben3],篇[pian1].
Nghĩa của từ 日记 trong tiếng Việt
- nhật ký
- LT:則|则[ze2],本[ben3],篇[pian1]
Cách đọc và ghi nhớ 日记
日记 được đọc là rì jì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhật ký; LT:則|则[ze2],本[ben3],篇[pian1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .