日喀则市
Shigatse hay Xigaze, tiếng Tây Tạng: Gzhis ka rtse, thành phố và địa khu ở trung tâm Tây Tạng, tiếng Trung: Rikaze
Shigatse hay Xigaze, tiếng Tây Tạng: Gzhis ka rtse, thành phố và địa khu ở trung tâm Tây Tạng, tiếng Trung: Rikaze
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Shigatse hay Xigaze, tiếng Tây Tạng: Gzhis ka rtse, thành phố và địa khu ở trung tâm Tây Tạng
›日土Rì tǔhuyện Rutog ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Ru thog rdzong
›日土县Rì tǔ xiànhuyện Rutog ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Ru thog rdzong
›日圆Rì yuánYên Nhật (đơn vị tiền tệ); LT:個|个[ge4]
›日南郡Rì nán jùnquận thời Hán ở Việt Nam
›日前rì qiánhôm nọ; mấy ngày trước
›日报rì bàobáo hàng ngày
›日刊rì kānxuất bản hàng ngày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.