日化 là gì?
日化 [rì huà] có nghĩa là hóa phẩm gia dụng (sản phẩm tẩy rửa, v.v.) và đồ vệ sinh cá nhân (viết tắt của 日用化學製品|日用化学制品[ri4 yong4 hua4 xue2 zhi4 pin3]); (ngôn ngữ học) biến âm r; âm vị r.
Nghĩa của từ 日化 trong tiếng Việt
- hóa phẩm gia dụng (sản phẩm tẩy rửa, v.v.) và đồ vệ sinh cá nhân (viết tắt của 日用化學製品|日用化学制品[ri4 yong4 hua4 xue2 zhi4 pin3])
- (ngôn ngữ học) biến âm r
- âm vị r
Cách đọc và ghi nhớ 日化
日化 được đọc là rì huà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hóa phẩm gia dụng (sản phẩm tẩy rửa, v.v.) và đồ vệ sinh cá nhân (viết tắt của 日用化學製品|日用化学制品[ri4 yong4 hua4 xue2 zhi4 pin3]); (ngôn ngữ học) biến âm r; âm vị r”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .