日报
báo hàng ngày
báo hàng ngày
日报 thường mang nghĩa “báo hàng ngày”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 日报 cùng cụm 人民日报 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Nhân Dân Nhật Báo (báo của Trung Quốc)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Tạp chí Phố Wall
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.China Daily (một tờ báo tiếng Anh)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
buổi diễn ban ngày; chiếu ban ngày
›日增rì zēngtăng lên từng ngày
›日夜rì yèngày và đêm; liên tục
›日夜兼程rì yè jiān chéngđi cả ngày lẫn đêm
›日子rì zingày; một ngày (trong lịch); những ngày trong cuộc sống
›日常rì chánghằng ngày; thường nhật; mỗi ngày
›日前rì qiánhôm nọ; mấy ngày trước
›日土县Rì tǔ xiànhuyện Rutog ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Ru thog rdzong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.