日出而作,日入而息
nghĩa đen: dậy lúc mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn (tục ngữ); nghĩa bóng: sống một cuộc đời giản dị và chăm chỉ
nghĩa đen: dậy lúc mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn (tục ngữ); nghĩa bóng: sống một cuộc đời giản dị và chăm chỉ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người uống tự biết nước nóng hay lạnh (câu tục ngữ Thiền); tự nhận thức đến từ bên trong; tự mình trải…
›人比人,气死人rén bǐ rén , qì sǐ rénliên tục so sánh bản thân với người khác chỉ khiến mình tức giận (tục ngữ)
›日出rì chūmặt trời mọc
›人之将死,其言也善rén zhī jiāng sǐ , qí yán yě shànlời của người sắp chết luôn xuất phát từ tâm can (tục ngữ)
›日冕层rì miǎn céngvùng nhật hoa của mặt trời
›入乡随俗rù xiāng suí súnhập gia tùy tục
›日化rì huàhóa phẩm gia dụng (sản phẩm tẩy rửa, v.v.) và đồ vệ sinh cá nhân (viết tắt của 日用化學製品|日用化学制品[ri4 yong4 hua4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.