Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

日 là gì?

[rì] có nghĩa là mặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 日 trong tiếng Việt

  1. mặt trời
  2. ngày
  3. ngày, ngày trong tháng

Cách đọc và ghi nhớ 日

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan