日电
NEC (Nippon Electronic Company); viết tắt của 日電電子|日电电子
NEC (Nippon Electronic Company); viết tắt của 日電電子|日电电子
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hãng hàng không Nhật Bản (JAL) (viết tắt của 日本航空[Ri4 ben3 Hang2 kong1])
›日经rì jīngNikkei, viết tắt của Nikkei Shimbun 日本經濟新聞|日本经济新闻[Ri4 ben3 Jing1 ji4 Xin1 wen2]; viết tắt của chỉ số Nikkei…
›日料Rì liàoẩm thực Nhật (viết tắt của 日本料理[Ri4 ben3 liao4 li3])
›日化rì huàhóa phẩm gia dụng (sản phẩm tẩy rửa, v.v.) và đồ vệ sinh cá nhân (viết tắt của 日用化學製品|日用化学制品[ri4 yong4 hua4…
›枘凿ruì záokhông tương thích (viết tắt của 方枘圓鑿|方枘圆凿[fang1 rui4 yuan2 zao2]); (văn học) tương thích (nghĩa đen "mộng và…
›荣军róng jūnviết tắt của 榮譽軍人|荣誉军人[rong2 yu4 jun1 ren2]
›荣辱观róng rǔ guānquan niệm về điều vinh dự và điều xấu hổ (đặc biệt là tư tưởng xã hội chủ nghĩa về vinh dự và ô nhục, nguyên…
›肉搜ròu sōu(Đài Loan) viết tắt của 人肉搜索|人肉搜索[ren2 rou4 sou1 suo3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.