人群
đám đông
đám đông
人群 thường mang nghĩa “đám đông”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 人群, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi…
›人肉搜索rén ròu sōu suǒtìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến…
›人缘儿rén yuán rbiến thể er hoá của 人緣|人缘[ren2 yuan2]
›人缘rén yuánquan hệ với người khác
›人老珠黄rén lǎo zhū huáng(về phụ nữ) già nua và phai tàn
›人精rén jīngngười từng trải; người có kinh nghiệm phong phú; thần đồng; Wunderkind (tức là đứa trẻ xuất sắc); tinh thần…
›人穷志短rén qióng zhì duǎnnghèo thì chí thấp; nghèo khó làm giảm tham vọng
›人脉rén màimối quan hệ; kết nối; mạng lưới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.