人群管理特别用途车
xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi rồng 水炮車|水炮车[shui3 pao4 che1]
xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi rồng 水炮車|水炮车[shui3 pao4 che1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến…
›人群rén qúnđám đông
›人称rén chēngngôi (ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai, v.v. trong ngữ pháp); gọi là; biết đến như
›人老珠黄rén lǎo zhū huáng(về phụ nữ) già nua và phai tàn
›人缘儿rén yuán rbiến thể er hoá của 人緣|人缘[ren2 yuan2]
›人缘rén yuánquan hệ với người khác
›人精rén jīngngười từng trải; người có kinh nghiệm phong phú; thần đồng; Wunderkind (tức là đứa trẻ xuất sắc); tinh thần…
›人脉rén màimối quan hệ; kết nối; mạng lưới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.