人权
nhân quyền
nhân quyền
人权 thường mang nghĩa “nhân quyền”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 人权 cùng cụm 世界人权宣言 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Tuyên ngôn Nhân quyền Quốc tế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
luật nhân quyền (Hồng Kông)
›人权观察Rén quán Guān cháTổ chức Theo dõi Nhân quyền (HRW), tổ chức phi chính phủ có trụ sở tại New York
›人权斗士rén quán dòu shìnhà hoạt động nhân quyền; chiến sĩ đấu tranh cho nhân quyền
›人格魅力rén gé mèi lìsức hút cá nhân; sự lôi cuốn
›人格神rén gé shénthần linh cá nhân
›人格化rén gé huànhân cách hóa; thuyết nhân hình
›人格rén génhân cách; sự chính trực; phẩm giá
›人民rén mínnhân dân; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.