Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

rǎn

染 là gì?

[rǎn] có nghĩa là nhuộm; mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu, v.v.); làm ô nhiễm; thêm màu vào tranh.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 染 trong tiếng Việt

  1. nhuộm
  2. mắc (bệnh)
  3. nhiễm (thói xấu, v.v.)
  4. làm ô nhiễm
  5. thêm màu vào tranh

Cách đọc và ghi nhớ 染

được đọc là rǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhuộm; mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu, v.v.); làm ô nhiễm; thêm màu vào tranh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan