Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

rán

然 là gì?

[rán] có nghĩa là đúng; phải; vậy; như thế; như thế này.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 然 trong tiếng Việt

  1. đúng
  2. phải
  3. vậy
  4. như thế
  5. như thế này

Cách đọc và ghi nhớ 然

được đọc là rán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đúng; phải; vậy; như thế; như thế này”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan