Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

ráng

勷 là gì?

[ráng] có nghĩa là vội vã.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 勷 trong tiếng Việt

vội vã

Cách đọc và ghi nhớ 勷

được đọc là ráng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vội vã”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan