让讓
让 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 让 trong tiếng Việt
nhường; cho phép; để ai đó làm gì; bảo ai đó làm gì; khiến ai đó (cảm thấy buồn, v.v.); bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động, như 被[bei4])
nhường; cho phép; để ai đó làm gì; bảo ai đó làm gì; khiến ai đó (cảm thấy buồn, v.v.); bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động, như 被[bei4])