壤 là gì?
壤 [rǎng] có nghĩa là (hình thức kết hợp) đất; đất đai; (văn học) mặt đất (đối lập với trời 天[tian1]).
Nghĩa của từ 壤 trong tiếng Việt
- (hình thức kết hợp) đất
- đất đai
- (văn học) mặt đất (đối lập với trời 天[tian1])
Cách đọc và ghi nhớ 壤
壤 được đọc là rǎng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) đất; đất đai; (văn học) mặt đất (đối lập với trời 天[tian1])”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .