Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

rǎng

壤 là gì?

[rǎng] có nghĩa là (hình thức kết hợp) đất; đất đai; (văn học) mặt đất (đối lập với trời 天[tian1]).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 壤 trong tiếng Việt

  1. (hình thức kết hợp) đất
  2. đất đai
  3. (văn học) mặt đất (đối lập với trời 天[tian1])

Cách đọc và ghi nhớ 壤

được đọc là rǎng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) đất; đất đai; (văn học) mặt đất (đối lập với trời 天[tian1])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan