Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

rán

髯 là gì?

[rán] có nghĩa là râu; ria.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 髯 trong tiếng Việt

  1. râu
  2. ria

Cách đọc và ghi nhớ 髯

được đọc là rán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “râu; ria”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan