让畔讓畔
让畔 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 让畔 trong tiếng Việt
dễ chịu trong việc đàm phán ranh giới ruộng đất; (nghĩa bóng) (về nông dân thời xưa) tốt bụng và thật thà
dễ chịu trong việc đàm phán ranh giới ruộng đất; (nghĩa bóng) (về nông dân thời xưa) tốt bụng và thật thà