Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
燃放

rán fàng

燃放 là gì?

燃放 [rán fàng] có nghĩa là đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 燃放 trong tiếng Việt

đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 燃放

燃放 được đọc là rán fàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan