燃放
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
燃放
đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)
Giản thể燃放
Phồn thể燃放
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng