让利 là gì?
让利 [ràng lì] có nghĩa là đưa ra chiết khấu; nhượng bộ.
Nghĩa của từ 让利 trong tiếng Việt
- đưa ra chiết khấu
- nhượng bộ
Cách đọc và ghi nhớ 让利
让利 được đọc là ràng lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đưa ra chiết khấu; nhượng bộ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .