Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

ráng

禳 là gì?

[ráng] có nghĩa là hiến tế để tránh tai họa.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 禳 trong tiếng Việt

hiến tế để tránh tai họa

Cách đọc và ghi nhớ 禳

được đọc là ráng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiến tế để tránh tai họa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan