Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

rán

肰 là gì?

[rán] có nghĩa là thịt chó; biến thể cũ của 然[ran2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 肰 trong tiếng Việt

  1. thịt chó
  2. biến thể cũ của 然[ran2]

Cách đọc và ghi nhớ 肰

được đọc là rán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thịt chó; biến thể cũ của 然[ran2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan