儿
hậu tố giảm nhẹ không thành âm; ngữ âm uốn lưỡi
hậu tố giảm nhẹ không thành âm; ngữ âm uốn lưỡi
儿 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “đứa trẻ” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 儿 cùng cụm 儿子 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là ér, từ thường mang nghĩa “đứa trẻ”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là r, từ thường mang nghĩa “hậu tố giảm nhẹ không thành âm”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là rén, từ thường mang nghĩa “bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 10), xuất hiện trong 兒, 兀, 兄, v.v.”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
con trai
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trẻ em
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.con gái
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trẻ sơ sinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không cần thiết; thừa; thừa thãi; lịch trình bận rộn
›刃rèncạnh của lưỡi dao
›仁rénnhân hậu; nhân từ; phần nhân
›儿rénbiến thể của 人[ren2]; bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 10), xuất hiện trong 兒, 兀, 兄, v.v
›儒rúhọc giả; người theo Nho giáo
›冉rǎnbiến thể của 冉[ran3]
›冉rǎnmép mai rùa; dùng trong 冉冉[ran3 ran3]
›偌ruòquá; vậy; đến mức độ này
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.