Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
轻型轨道交通輕型軌道交通

qīng xíng guǐ dào jiāo tōng

轻型轨道交通 là gì?

轻型轨道交通 [qīng xíng guǐ dào jiāo tōng] có nghĩa là đường sắt nhẹ; hệ thống giao thông (ngầm, mặt đất hoặc trên cao); xe điện; ngầm; viết tắt của 輕軌|轻轨[qing1 gui3].

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 轻型轨道交通 trong tiếng Việt

  1. đường sắt nhẹ
  2. hệ thống giao thông (ngầm, mặt đất hoặc trên cao)
  3. xe điện
  4. ngầm
  5. viết tắt của 輕軌|轻轨[qing1 gui3]

Cách đọc và ghi nhớ 轻型轨道交通

轻型轨道交通 được đọc là qīng xíng guǐ dào jiāo tōng, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đường sắt nhẹ; hệ thống giao thông (ngầm, mặt đất hoặc trên cao); xe điện; ngầm; viết tắt của 輕軌|轻轨[qing1 gui3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan