轻型轨道交通 là gì?
轻型轨道交通 [qīng xíng guǐ dào jiāo tōng] có nghĩa là đường sắt nhẹ; hệ thống giao thông (ngầm, mặt đất hoặc trên cao); xe điện; ngầm; viết tắt của 輕軌|轻轨[qing1 gui3].
Nghĩa của từ 轻型轨道交通 trong tiếng Việt
- đường sắt nhẹ
- hệ thống giao thông (ngầm, mặt đất hoặc trên cao)
- xe điện
- ngầm
- viết tắt của 輕軌|轻轨[qing1 gui3]
Cách đọc và ghi nhớ 轻型轨道交通
轻型轨道交通 được đọc là qīng xíng guǐ dào jiāo tōng, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đường sắt nhẹ; hệ thống giao thông (ngầm, mặt đất hoặc trên cao); xe điện; ngầm; viết tắt của 輕軌|轻轨[qing1 gui3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .