清香
hương thơm ngọt ngào; mùi thơm phảng phất
hương thơm ngọt ngào; mùi thơm phảng phất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cao quý và đức hạnh; lánh xa chính trị và chuyện vật chất
›清丽qīng lì(văn chương, phong cảnh, phụ nữ, v.v.) duyên dáng; tao nhã; quyến rũ; xinh đẹp
›清点qīng diǎnkiểm tra; lập bảng kiểm kê
›清风qīng fēnggió mát; nghĩa bóng: trong sáng và liêm khiết
›清点帐目qīng diǎn zhàng mùkiểm tra sổ sách; kiểm kê
›清音qīng yīn(ngữ âm) âm vô thanh
›清党qīng dǎngthanh trừng đảng phái loại bỏ phần tử không mong muốn
›清静qīng jìngyên tĩnh; bình yên và yên tĩnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.