倾向性 là gì?
倾向性 [qīng xiàng xìng] có nghĩa là khuynh hướng; xu hướng; định hướng.
Nghĩa của từ 倾向性 trong tiếng Việt
- khuynh hướng
- xu hướng
- định hướng
Cách đọc và ghi nhớ 倾向性
倾向性 được đọc là qīng xiàng xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khuynh hướng; xu hướng; định hướng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .