Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
倾向性傾向性

qīng xiàng xìng

倾向性 là gì?

倾向性 [qīng xiàng xìng] có nghĩa là khuynh hướng; xu hướng; định hướng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 倾向性 trong tiếng Việt

  1. khuynh hướng
  2. xu hướng
  3. định hướng

Cách đọc và ghi nhớ 倾向性

倾向性 được đọc là qīng xiàng xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khuynh hướng; xu hướng; định hướng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan