倾向性
khuynh hướng; xu hướng; định hướng
khuynh hướng; xu hướng; định hướng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xu hướng; khuynh hướng; định hướng
›倾向于qīng xiàng yúnghiêng về; thích; hay
›倾吐衷肠qīng tǔ zhōng chángtrút bầu tâm sự; dốc hết lòng mình; nói ra hết những gì trong lòng
›倾囊qīng nángdốc hết túi; (nghĩa bóng) cho đi mọi thứ mình có (để giúp)
›倾吐胸臆qīng tǔ xiōng yìtrút bầu tâm sự
›倾吐qīng tǔtrút bầu tâm sự; giãi bày cảm xúc mạnh mẽ; nôn ra toàn bộ
›倾城qīng chéngđến từ khắp nơi; từ mọi nơi; đẹp lộng lẫy (về người phụ nữ); hủy hoại và lật đổ quốc gia
›倾卸qīng xiènghiêng đổ; dỡ xuống bằng cách nghiêng từ xe cộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.