Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

qǐng

请 là gì?

[qǐng] có nghĩa là mời; mời mọc; xin (làm gì đó); đãi (một bữa ăn, v.v.); yêu cầu.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 请 trong tiếng Việt

  1. mời
  2. mời mọc
  3. xin (làm gì đó)
  4. đãi (một bữa ăn, v.v.)
  5. yêu cầu

Cách đọc và ghi nhớ 请

được đọc là qǐng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mời; mời mọc; xin (làm gì đó); đãi (một bữa ăn, v.v.); yêu cầu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan