轻輕
轻 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 轻 trong tiếng Việt
nhẹ; dễ; dịu dàng; mềm mại; khinh suất; không quan trọng; hời hợt; ít số lượng; không nhấn mạnh; trung lập; coi thường
nhẹ; dễ; dịu dàng; mềm mại; khinh suất; không quan trọng; hời hợt; ít số lượng; không nhấn mạnh; trung lập; coi thường